TOYOTA HIACE

GIỚI THIỆU

Hiace là dòng xe oto 16 chỗ nổi tiếng tiết kiệm và bền bỉ của Toyota, được các doanh nghiệp và các công ty vận tải ưa chuộng về tính kinh tế. Với phiên bản mở rộng chiều dài và chiều cao, giúp tạo khoảng không gian thoáng rộng và thoải mái tối đa cho mọi

Giá xe ( VNĐ )  1,176,000,000 đ

LIÊN HỆ TƯ VẤN ĐẶT XE TOYOTA HIACE
TOYOTA PHÁP VÂN
0858 93 77 77
NGOẠI THẤT

NỘI THẤT

RỘNG RÃI TIỆN NGHI
Trải nghiệm không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi , 5 hàng ghế được sắp xếp hợp lí tạo nên sự thoải mái tối đa cho người ngồi. Lối đi giữa các hàng ghế tạo sự thuận tiện khi di chuyển từ hàng ghế đầu đến hàng ghế cuối.


CỬA TRƯỢT BÊN HÔNG
Cửa trượt bên hông với chiều cao 1610 mm đảm bảo sự thuận tiện và thoải mái cho hành khách khi lên xuống xe.


VẬN HÀNH

ĐỘNG CƠ DIESEL
Động cơ diesel 1KD-FTV cho sức mạnh vượt trội, khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ turbo gia tăng công sức momen xoắn cực đại 300 / 1200 - 2400 (N.m / rpm) , đặc biệt trong phạm vi tốc độ thấp đến trung bình

HỆ THỐNG TREO TRƯỚC
Hệ thống treo mới: với hệ thống treo trước MacPherson Strut và hệ thống treo sau cải tiến giúp xe vận hành êm ái hơn


THÂN XE
Thân xe Semi-Bonnet giúp ngăn tiếng ồn vào trong khoang hành khách.


HỆ THỐNG TREO SAU
Hệ thống treo mới: với hệ thống treo trước MacPherson Strut và hệ thống treo sau cải tiến giúp xe vận hành êm ái hơn

AN TOÀN
THÔNG SỐ KT
Hiace Động cơ dầu
Kích thước  
D x R x C 
( mm )
5380 x 1880 x 2285
Khoảng sáng gầm xe 
( mm )
180
Bán kính vòng quay tối thiểu 
( m )
6,2
Trọng lượng không tải 
( kg )
2170 - 2190
Trọng lượng toàn tải 
( kg )
3250
Động cơ  
Loại động cơ 1KD-FTV
Dung tích công tác 
( cc )
2982
Công suất tối đa 
( kW (Mã lực) @ vòng/phút )
100 (142)/3600
Mô men xoắn tối đa 
( Nm @ vòng/phút )
300/1200-2400
Dung tích bình nhiên liệu 
( L )
70
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu
Số xy lanh 4 xylanh, 16 van, Cam kép, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
Hệ thống truyền động  
  Cầu sau
Hộp số  
  Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo  
Trước Tay đòn kép
Sau Nhíp lá
Vành & Lốp xe  
Loại vành Chụp mâm
Phanh  
Trước Đĩa tản nhiệt 15"
Sau Tang trống

 

Hệ thống điều hòa  
  Chỉnh tay, cửa gió từng hàng ghế
Hệ thống âm thanh  
Đầu đĩa CD 1 đĩa
Số loa 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Chức năng khóa cửa từ xa  
 
Cửa sổ điều chỉnh điện  
  Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)
Hệ thống điều khiển hành trình  
  96.0 x 103

 

Tay lái  
Loại tay lái 4 Chấu, Urethane
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng
Trợ lực lái Thủy lực
Cụm đồng hồ và bảng táplô  
Loại đồng hồ Đồng hồ cơ học
Màn hình hiển thị đa thông tin Giờ, Trip A/B
Chất liệu bọc ghế  
  Nỉ
Ghế trước  
Điều chỉnh ghế lái Ngả lưng ghế, trượt ghế (Người lái)
Ghế sau  
Hàng ghế thứ hai Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)
Hàng ghế thứ ba Độc lập từng ghế, Ngả lưng ghế (semi)

 

Hệ thống điều hòa  
  Chỉnh tay, cửa gió từng hàng ghế
Hệ thống âm thanh  
Đầu đĩa CD 1 đĩa
Số loa 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Chức năng khóa cửa từ xa  
 
Cửa sổ điều chỉnh điện  
  Có, 1 chạm lên/xuống (Người lái)
Hệ thống điều khiển hành trình  
  96.0 x 103

 

Túi khí  
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Dây đai an toàn  
  Có, hàng ghế sau thứ nhất và thứ 2
Cột lái tự đổ  
 

 

MÀU XE
LIÊN HỆ

ĐĂNG KÝ NHẬN BÁO GIÁ

Chăm sóc khách hàng
Yêu cầu hỗ trợ
Sản phẩm liên quan