Innova Cross

Innova Cross

Chọn thông minh, chọn bản lĩnh

Các phiên bản xe

Thông số kỹ thuật

INNOVA CROSS 2.0HEV
INNOVA CROSS 2.0HEV
Từ 960.000.000 VNĐ
INNOVA CROSS 2.0V
INNOVA CROSS 2.0V
Từ 833.000.000 VNĐ
INNOVA CROSS 2.0G
INNOVA CROSS 2.0G
Từ 738.000.000 VNĐ
1. Số chỗ
7
8
8
2. Kiểu dáng
Đa dụng
Đa dụng
Đa dụng
3. Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xăng
4. Xuất xứ
Indonesia
Indonesia
Indonesia
5. Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm)
4755 x 1850 x 1790
4755 x 1845 x 1790
4755 x 1845 x 1785
6. Khoảng sáng gầm xe (mm)
167
170
170
7. Chiều dài cơ sở (mm)
2850
2850
2850
8. Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
5,67
5,67
5,67
9. Dung tích bình nhiên liệu (L)
52
52
52
1. Động cơ thường
1.1 Loại động cơ
Động cơ M20A-FXS
Không có
Không có
1.2 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
Không có
Không có
1.3 Dung tích xy lanh (cc)
1987
Không có
Không có
1.4 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Không có
Không có
1.5 Công suất tối đa (kW (HP)/vòng/phút)
112 (150)/6000
Không có
Không có
1.6 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
188/4400-5200
Không có
Không có
1.7 Số xy lanh
4
Không có
Không có
2. Các chế độ lái
Power/Eco/Normal
Tiết kiệm nhiên liệu/Bình thường
Eco/Normal
3. Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước
Dẫn động cầu trước
Dẫn động cầu trước
4. Hộp số
Số tự động vô cấp E-CVT
Số tự động vô cấp
Số tự động vô cấp
5. Hệ thống treo (Trước/Sau)
MacPherson/Torsion Beam
MacPherson/Torsion Beam
MacPherson/Torsion Beam
6. Vành & lốp xe
225/50R18
215/60R17
205/65 R16
7. Phanh (Trước/Sau)
Đĩa/Đĩa
Đĩa/Đĩa
Đĩa/Đĩa
8. Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 5
Euro 5
9. Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
9.1 Ngoài đô thị
5,11
6,3
6,2
9.2 Kết hợp
4,7
7,2
7,1
9.3 Trong đô thị
3,89
8,7
8,6
10. Dung tích xy lanh
1987 cc
1987 cc
1987 cc
11. Động cơ điện
11.1 Công suất tối đa (kW)
83
Không có
Không có
11.2 Mô men xoắn cực đại (Nm)
206
Không có
Không có
12. Động cơ
12.1 Loại động cơ
Không có
Động cơ M20A-FKS
Động cơ M20A-FKS
12.2 Bố trí xy lanh
Không có
Thẳng hàng
Thẳng hàng
12.3 Dung tích xy lanh (cc)
Không có
1987
1987
12.4 Hệ thống nhiên liệu
Không có
Phun xăng điện tử
Phun xăng điện tử
12.5 Công suất tối đa (kW (HP)/vòng/phút)
Không có
128 (172)/6600
128 (172)/6600
12.6 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
Không có
205/4500-4900
205/4500-4900
12.7 Số xy lanh
Không có
4
4
1. Cụm đèn trước
1.1 Đèn chiếu gần
LED
LED
LED
1.2 Đèn chiếu xa
LED
LED
LED
1.3 Tự động Bật/Tắt
Có
Có
Có
1.4 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Không có
1.5 Chế độ đèn chờ dẫn đường
Có
Có
Có
1.6 Đèn chiếu sáng ban ngày
Có
Không có
Không có
2. Cụm đèn sau
LED
LED
LED
3. Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba)
LED
LED
LED
4. Đèn sương mù
LED
LED
LED
5. Gương chiếu hậu ngoài
5.1 Chức năng điều chỉnh điện
Có
Có
Có
5.2 Chức năng gập điện
Có
Có
Có
5.3 Tích hợp đèn báo rẽ
Có
Có
Có
5.4 Tích hợp đèn chào mừng
Có
Có
Không có
6. Gạt mưa
6.1 Trước
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
6.2 Sau
Có (Gián đoạn)
Có (Gián đoạn)
Có (Gián đoạn)
7. Chức năng sấy kính sau
7.1 Chức năng sấy kính sau
Có
Có
Có
1. Tay lái
1.1 Loại tay lái
3 chấu
3 chấu
3 chấu
1.2 Chất liệu
Da
Da
Nhựa
1.3 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
1.4 Lẫy chuyển số
Có
Có
Không có
2. Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
Chống chói tự động
2 chế độ ngày và đêm
3. Màn hình hiển thị đa thông tin
TFT 7 inch
TFT 7 inch
TFT 4.2" inch
4. Cửa sổ trời
Cửa sổ toàn cảnh
Không có
Không có
1. Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Da
2. Ghế trước
2.1 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh cơ 6 hướng
2.2 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh cơ 4 hướng
3. Ghế sau
3.1 Hàng ghế thứ hai
Ghế thương gia chỉnh điện 4 hướng, có đệm chân chỉnh điện 2 hướng, tựa tay
Gập 60:40
Gập 60:40
3.2 Hàng ghế thứ ba
Gập 50:50
Gập 50:50
Gập 50:50
3.3 Tựa tay hàng ghế hai
Có
Có
Có
1. Hệ thống điều hòa
Tự động
Tự động
Tự động
2. Cửa gió sau
Có
Có
Có
3. Hệ thống âm thanh
3.1 Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 10.1 inch
Màn hình cảm ứng 10.1 inch
Màn hình cảm ứng 8 inch
3.2 Số loa
6
6
6
3.3 Kết nối điện thoại thông minh không dây
Có
Có
Kết nối có dây
4. Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Có
Có
Có
5. Phanh tay điện tử và giữ phanh tự động
Có
Có
Có
6. Cửa sổ điều chỉnh điện
4 cửa (1 chạm, chống kẹt)
4 cửa (1 chạm, chống kẹt)
4 cửa (1 chạm, chống kẹt)
7. Cốp điều khiển điện
Có
Có
Không có
8. Ga tự động
Có
Có
Có
1. Hệ thống báo động
Có
-
-
2. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có
Có
Có
1. Hệ thống an toàn Toyota
1.1 Cảnh báo tiền va chạm (PCS)
Có
Không có
Không có
1.2 Cảnh báo chệch làn đường (LDA)
Có
Không có
Không có
1.3 Hỗ trợ giữ làn đường (LTA)
Có
Không có
Không có
1.4 Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)
Có
Không có
Không có
1.5 Đèn chiếu xa tự động (AHB)
Có
Không có
Không có
2. Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có
Có
Có
3. Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
Có
Có
4. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
Có
Có
5. Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Có
Có
Có
6. Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
Có
Có
Có
7. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Có
Có
Có
8. Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Có
Không có
Không có
9. Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Có
Có
Có
10. Hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPWS)
Có
Có
Không có
11. Camera toàn cảnh (PVM)
Có
Có
Không có
12. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
8
8
8
13. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Có
Không có
Không có
14. Camera hỗ trợ đỗ xe
Không có
Không có
Camera lùi
1. Túi khí
1.1 Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có
Có
Có
1.2 Túi khí rèm
Có
Có
Có
1.3 Túi khí bên hông phía trước
Có
Có
Có

Vận hành

An toàn

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS)

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm (PCS)

Là hệ thống an toàn chủ động, khi phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện khác, hệ thống sẽ cảnh báo người lái đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) & Hỗ trợ giữ làn đường(LTA)

Hệ thống cảnh báo lệch làn đường (LDA) & Hỗ trợ giữ làn đường(LTA)

Hệ thống cảnh báo người lái bằng chuông báo và đèn cảnh báo khi xe bắt đầu rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu rẽ từ người lái. Hệ thống cũng có thể kích hoạt hỗ trợ người lái để chiều chỉnh bánh lái và ngăn không cho xe khỏi làn đường.
Đèn chiếu xa tự động (AHB)

Đèn chiếu xa tự động (AHB)

Là hệ thống an toàn chủ động giúp cải thiện tầm nhìn của người lái vào ban đêm. Hệ thống có thể tự động chuyển từ chế độ chiếu xa sang chiếu gần khi phát hiện các xe đi ngược chiều, xe đi phía trước và tự động trở về chế độ chiếu xa khi không còn xe đi ngược chiều và xe phía trước.
Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)

Cảnh báo người lái khi có xe di chuyển trong vùng mù (vị trí không quan sát được qua gương chiếu hậu ngoài xe) giúp xe vận hành an toàn hơn đặc biệt khi chuyển làn.
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)

Khi lùi từ vị trí đỗ, hệ thống sẽ phát hiện các xe di chuyển đến gần từ phía sau và còi báo hiệu sẽ kêu để cảnh báo hỗ trợ người lái lùi xe an toàn.
Camera toàn cảnh 360

Camera toàn cảnh 360

Hỗ trợ người lái xe an toàn bằng cách giúp người lái quan sát rõ các chướng ngại vật, từ đó tránh được những va chạm không đáng có khi di chuyển hoặc đỗ xe trong khu vực hẹp.
Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)

Điều khiển hành trình chủ động (DRCC)

Là công nghệ an toàn chủ động sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước cùng với camera để phát hiện các phương tiện phía trước. Đồng thời tự động điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.
Túi khí

Túi khí

Hệ thống 6 túi khí giúp bảo vệ người lái và các hành khách trên xe trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.

Đăng ký nhận báo giá

Để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn và gửi báo giá Innova Cross sớm nhất.