7.1 Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4030 x 1710 x 1605
7.2 Chiều dài cơ sở (mm)
2525
7.3 Trục cơ sở (mm)
Trước: 1475/Sau:1470
7.4 Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
7.5 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
7.6 Trọng lượng thân xe (kg)
1035
7.7 Dung tích bình nhiên liệu (L)
36
8. Tiêu chuẩn khí thải
8.1 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
9. Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
9.1 Trong đô thị
8.61
9.2 Ngoài đô thị
5.47
9.3 Kết hợp
6.61
10. Các chế độ lái
10.1 Các chế độ lái
Power
11. Lẫy chuyển số
11.1 Lẫy chuyển số
Có
1. Cụm đèn trước
1.1 Loại
LED
1.2 Đèn pha tự động
Có
1.3 Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
2. Cụm đèn sau
2.1 Loại
LED
3. Đèn sương mù
3.1 Loại
Halogen
4. Đèn báo phanh trên cao
4.1 Loại
LED
5. Ăng ten
5.1 Dạng
Vây cá
6. Tay nắm cửa ngoài xe
6.1 Tay nắm cửa ngoài
Mạ chrome
7. Gương chiếu hậu ngoài
7.1 Chỉnh điển
Có
7.2 Gập tự động
Có
8. Đèn xi nhan
8.1 Loại
LED
8.2 Hiệu ứng dòng chảy
Có
1. Tay lái
1.1 Chất liệu
Da
1.2 Điều chỉnh
Gật gù
1.3 Phím điều khiển
Audio + Chế độ lái + Màn hình đa thông tin
2. Cụm đồng hồ
2.1 Loại
Kỹ thuật số
3. Gương chiếu hậu trong
3.1 Gương chiếu hậu trong xe
2 chế độ ngày và đêm
4. Màn hình đa thông tin
4.1 Màn hình đa thông tin
7inch, 4 chế độ hiển thị
1. Chất liệu bọc ghế
1.1 Chất liệu
Da pha nỉ
1.2 Loại
Da pha nỉ
2. Điều chỉnh
2.1 Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
2.2 Ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
1. Điều hòa
1.1 Loại
Tự động
2. Hệ thống giải trí
2.1 Kích thước màn hình
9 inch
2.2 Kết nối điện thoại thông minh
Có
2.3 Số loa
6
3. Sạc điện
3.1 Nguồn sạc 12V/ 120W
Có
3.2 Cổng sạc USB 2.1A
Có
4. Các tiện nghi khác
4.1 Khay giữ cốc
2 vị trí phía trước
4.2 Khay để đồ dưới ghế
Có/ Ghế hành khách phía trước
4.3 Hộp dầm trước
Hốc để đồ 2 bên
4.4 Bệ tỳ tay trung tâm
Kèm hộp để đồ
4.5 Túi để đồ lưng ghế
Ghế lái + ghế hành khách
4.6 Đèn trần xe
Ghế lái + ghế hành khách, đèn trung tâm
4.7 Đèn khoang hành lý
Có
4.8 Tấm chắn nắng
Có gương trang điểm
4.9 Tấm ngăn khoang hành lý
Có
4.10 Lốp dự phòng
Như lốp chính
4.11 Móc khoang hành lý
4 điểm
4.12 Kính chỉnh điện
4 cửa, Ghế lái: tự động lên xuống + chống kẹt
5. Chìa khóa thông minh + Khởi động nút bấm
5.1 Chìa khóa thông minh + Khởi động nút bấm
Có
1. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
1.1 Mã hóa động cơ
Có
2. Hệ thống báo động
2.1 Cảnh báo
Có
1. Khóa cửa theo tốc độ
1.1 Khóa cửa theo tốc độ
Có
2. An toàn chủ động
2.1 Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có
2.2 Hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử (EBD)
Có
2.3 Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Có
2.4 Hệ thống kiểm soát lực kéo (A-TRC)
Có
2.5 Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Có
2.6 Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Có
2.7 Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Có
3. Cảm biến
3.1 Trước
2
3.2 Sau
2
4. Camera lùi
4.1 Camera lùi
Có
1. Túi khí
6
Raize
1. Xuất xứ
1.1 Xuất xứ
Indonesia
2. Nhiên liệu
2.1 Nhiên liệu
Xăng
3. Kiểu dáng
3.1 Kiểu dáng
A-SUV
4. Số chỗ
4.1 Số chỗ
5
1. Phanh
1.1 Trước
Đĩa
1.2 Sau
Tang trống
2. Vành và Lốp xe
2.1 Kích thước
205/60R17
2.2 Chất liệu
Hợp kim nhôm
3. Hệ thống lái
3.1 Hệ thống lái
Trợ lực điện
4. Hệ thống treo
4.1 Trước
MacPherson
4.2 Sau
Phụ thuộc kiểu dầm xoắn
5. Hộp số
5.1 Hộp số
Biến thiên vô cấp CVT
6. Động cơ thường
6.1 Dung tích động cơ (cc)
998
6.2 Loại động cơ
Tăng áp
6.3 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút)
98/6000
6.4 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
140/2400 - 4000
7. Kích thước
7.1 Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4030 x 1710 x 1605
7.2 Chiều dài cơ sở (mm)
2525
7.3 Trục cơ sở (mm)
Trước: 1475/Sau:1470
7.4 Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
7.5 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
7.6 Trọng lượng thân xe (kg)
1035
7.7 Dung tích bình nhiên liệu (L)
36
8. Tiêu chuẩn khí thải
8.1 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
9. Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
9.1 Trong đô thị
8.61
9.2 Ngoài đô thị
5.47
9.3 Kết hợp
6.61
10. Các chế độ lái
10.1 Các chế độ lái
Power
11. Lẫy chuyển số
11.1 Lẫy chuyển số
Có
1. Cụm đèn trước
1.1 Loại
LED
1.2 Đèn pha tự động
Có
1.3 Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
2. Cụm đèn sau
2.1 Loại
LED
3. Đèn sương mù
3.1 Loại
Halogen
4. Đèn báo phanh trên cao
4.1 Loại
LED
5. Ăng ten
5.1 Dạng
Vây cá
6. Tay nắm cửa ngoài xe
6.1 Tay nắm cửa ngoài
Mạ chrome
7. Gương chiếu hậu ngoài
7.1 Chỉnh điển
Có
7.2 Gập tự động
Có
8. Đèn xi nhan
8.1 Loại
LED
8.2 Hiệu ứng dòng chảy
Có
1. Tay lái
1.1 Chất liệu
Da
1.2 Điều chỉnh
Gật gù
1.3 Phím điều khiển
Audio + Chế độ lái + Màn hình đa thông tin
2. Cụm đồng hồ
2.1 Loại
Kỹ thuật số
3. Gương chiếu hậu trong
3.1 Gương chiếu hậu trong xe
2 chế độ ngày và đêm
4. Màn hình đa thông tin
4.1 Màn hình đa thông tin
7inch, 4 chế độ hiển thị
1. Chất liệu bọc ghế
1.1 Chất liệu
Da pha nỉ
1.2 Loại
Da pha nỉ
2. Điều chỉnh
2.1 Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
2.2 Ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
1. Điều hòa
1.1 Loại
Tự động
2. Hệ thống giải trí
2.1 Kích thước màn hình
9 inch
2.2 Kết nối điện thoại thông minh
Có
2.3 Số loa
6
3. Sạc điện
3.1 Nguồn sạc 12V/ 120W
Có
3.2 Cổng sạc USB 2.1A
Có
4. Các tiện nghi khác
4.1 Khay giữ cốc
2 vị trí phía trước
4.2 Khay để đồ dưới ghế
Có/ Ghế hành khách phía trước
4.3 Hộp dầm trước
Hốc để đồ 2 bên
4.4 Bệ tỳ tay trung tâm
Kèm hộp để đồ
4.5 Túi để đồ lưng ghế
Ghế lái + ghế hành khách
4.6 Đèn trần xe
Ghế lái + ghế hành khách, đèn trung tâm
4.7 Đèn khoang hành lý
Có
4.8 Tấm chắn nắng
Có gương trang điểm
4.9 Tấm ngăn khoang hành lý
Có
4.10 Lốp dự phòng
Như lốp chính
4.11 Móc khoang hành lý
4 điểm
4.12 Kính chỉnh điện
4 cửa, Ghế lái: tự động lên xuống + chống kẹt
5. Chìa khóa thông minh + Khởi động nút bấm
5.1 Chìa khóa thông minh + Khởi động nút bấm
Có
1. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
1.1 Mã hóa động cơ
Có
2. Hệ thống báo động
2.1 Cảnh báo
Có
1. Khóa cửa theo tốc độ
1.1 Khóa cửa theo tốc độ
Có
2. An toàn chủ động
2.1 Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có
2.2 Hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử (EBD)
Có
2.3 Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Có
2.4 Hệ thống kiểm soát lực kéo (A-TRC)
Có
2.5 Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Có
2.6 Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Có
2.7 Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Có
3. Cảm biến
3.1 Trước
2
3.2 Sau
2
4. Camera lùi
4.1 Camera lùi
Có
1. Túi khí
6
THƯ VIỆN ẢNH
Vận hành
Tổng quan
Toyota Raize linh hoạt trên phố, năng động trên những cung đường rộng mở, mang đến trải nghiệm lái hứng khởi cho hành trình hằng ngày và những chuyến đi khám phá.
Vận hành xe chạy
Toyota Raize mang đến cảm giác lái nhẹ nhàng, linh hoạt trên từng cung đường. Thân xe nhỏ gọn giúp người lái dễ dàng xoay trở trong phố đông, tự tin chuyển hướng và tận hưởng hành trình mỗi ngày.
Bán kính vòng quay
Toyota Raize có bán kính vòng quay tối thiểu 5,1 m, giúp dễ dàng quay đầu, xoay trở trong không gian hẹp và di chuyển linh hoạt trên phố.
Động cơ
Động cơ 1.0 Turbo có khả năng tăng tốc tốt tương đương với động cơ 1.5L, đặc biệt khi chạy ở tốc độ thấp, mức tiêu hao nhiên liệu lại ít hơn.
Hệ thống treo
Hệ thống treo và hệ thống khung gầm được phát triển mới với các biện pháp làm giảm trọng lượng nhưng tăng độ cứng cáp mang lại cảm giác lái linh hoạt và êm ái trên mọi địa hình
Động cơ
Động cơ 1.0 Turbo có khả năng tăng tốc tốt tương đương với động cơ 1.5L, đặc biệt khi chạy ở tốc độ thấp, mức tiêu hao nhiên liệu lại ít hơn.
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
HAC sẽ tự động phanh các bánh xe trong 2 giây giúp xe không bị trôi, khi người lái chuyển từ chân phanh sang chân ga để khởi hành ngang dốc.
Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
SC giúp kiểm soát tình trạng trượt và tăng cường độ ổn định khi xe vào cua, đảm bảo xe luôn vận hành đúng quỹ đạo mong muốn.
An toàn
túi khí
Hệ thống gồm 6 túi khí được trang bị ở tất cả các bề mặt xe nhằm hạn chế tối đa thiệt hại khi xảy ra va chạm.
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC)
TRC kiểm soát độ cân bằng thông qua việc tăng giảm lực chuyển động đến các bánh xe và tốc độ từng bánh xe.
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang - RCTA
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau giúp đảm bảo an toàn khi lùi.
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
BD giúp phân bổ lực phanh hợp lý đến các bánh xe, giúp nâng cao hiệu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải hoặc vào cua.
Cảm biến đỗ xe
Raize được trang bị 2 cảm biến phía trước và 2 cảm biến phía sau. Khi phát hiện vật cản, hệ thống sẽ phát ra tín hiệu âm thanh và hiển thị thông báo trên màn hình giúp người lái dễ dàng nhận biết.
Hệ thống cảnh báo điểm mù - BSM
Hệ thống cảnh báo điểm mù sử dụng công nghệ radar giúp xác định mọi đối tượng trong khu vực điểm mù của xe.
Túi khí
Hệ thống gồm 6 túi khí được trang bị ở tất cả các bề mặt xe nhằm hạn chế tối đa thiệt hại khi xảy ra va chạm.
Camera lùi
Màn hình hiển thị hình ảnh được ghi từ camera lùi, hỗ trợ xác định an toàn phía sau.
Đăng ký nhận báo giá
Để lại thông tin, chúng tôi sẽ liên hệ tư vấn và gửi báo giá Raize sớm nhất.